cheer someone on
Nghĩa thường dùng
“The crowd cheered him on during the race.”Đám đông đã cổ vũ cho anh ấy trong suốt cuộc đua.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The crowd cheered him on during the race.”Đám đông đã cổ vũ cho anh ấy trong suốt cuộc đua.
Đang tải...