Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheer someone on

/tʃɪr ˈsʌmˌwʌn ɒn/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó bằng tiếng cổ vũ cụm từ

“The crowd cheered him on during the race.”Đám đông đã cổ vũ cho anh ấy trong suốt cuộc đua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...