Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheer up

/tʃɪr ʌp/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó cảm thấy vui hơn động từ

“She tried to cheer him up after his bad day.”Cô ấy cố gắng làm cho anh ấy vui lên sau một ngày tồi tệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...