cheerfully
/'tʃiәfuli/ Oxford 3000 phổ biến #10850
Nghĩa thường dùng
một cách vui tươi, hồ hởi
trạng từ
“She cheerfully greeted every customer who walked in.”Cô ấy vui vẻ chào từng vị khách bước vào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cheerfully
//
* phó từ- vui vẻ, phấn khởi
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a cheerful manner