Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheerfully

/'tʃiәfuli/ Oxford 3000 phổ biến #10850

Nghĩa thường dùng

một cách vui tươi, hồ hởi trạng từ

“She cheerfully greeted every customer who walked in.”Cô ấy vui vẻ chào từng vị khách bước vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cheerfully

//

* phó từ
  • vui vẻ, phấn khởi
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a cheerful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...