Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheerio

/'tʃiəri'ou/ phổ biến #36359

Nghĩa thường dùng

tạm biệt (thân mật, kiểu Anh) excl.

“Cheerio! See you at the club on Saturday.”Tạm biệt nhé! Gặp lại ở câu lạc bộ hôm thứ Bảy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cheerio

/'tʃiəri'ou/

thán từ

  • (từ lóng) chào anh!, chào cậu!, chào đồng chí!; chào bạn!
  • chúc sức khoẻ anh!, chúc sức khoẻ chị! (khi uống rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

n a farewell remark

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...