cheerio
/'tʃiəri'ou/ phổ biến #36359
Nghĩa thường dùng
tạm biệt (thân mật, kiểu Anh)
excl.
“Cheerio! See you at the club on Saturday.”Tạm biệt nhé! Gặp lại ở câu lạc bộ hôm thứ Bảy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cheerio
/'tʃiəri'ou/
thán từ
- (từ lóng) chào anh!, chào cậu!, chào đồng chí!; chào bạn!
- chúc sức khoẻ anh!, chúc sức khoẻ chị! (khi uống rượu)
Định nghĩa tiếng Anh
n a farewell remark