Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cheerleading

/ˈtʃɪəliːdɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cổ vũ đội danh từ

“She does cheerleading at her school.”Cô ấy tham gia đội cổ vũ ở trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cổ vũ đội

ví dụ

She does cheerleading at her school. — Cô ấy tham gia đội cổ vũ ở trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...