cheerleading
/ˈtʃɪəliːdɪŋ/
Nghĩa thường dùng
cổ vũ đội
danh từ
“She does cheerleading at her school.”Cô ấy tham gia đội cổ vũ ở trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cổ vũ đội
ví dụ
She does cheerleading at her school. — Cô ấy tham gia đội cổ vũ ở trường.