Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chelsea

/'tʃelsi/

Nghĩa thường dùng

tên riêng danh từ

“Chelsea is a popular name for girls.”Chelsea là một cái tên phổ biến cho các bé gái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chelsea

/'tʃelsi/

danh từ

  • khu vực nghệ sĩ (ở Luân-đôn)

thành ngữ

  1. chelsea bun
    • bánh bao nhân hoa quả
  2. chelsea pensionner
    • lính già ở bệnh viện Hoàng gia (Anh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...