Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemical engineering

/ˈkɛmɪkəl ˌɪnʤɪˈnɪrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật hóa học danh từ

“Chemical engineering combines chemistry and engineering principles.”Kỹ thuật hóa học kết hợp hóa học và nguyên tắc kỹ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...