Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemical fertilizers

/ˈkɛmɪkəl ˈfɜːrtɪlaɪzərz/

Nghĩa thường dùng

phân bón hóa học danh từ

“Many farmers rely on chemical fertilizers to increase crop yields.”Nhiều nông dân phụ thuộc vào phân bón hóa học để tăng năng suất cây trồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phân bón hóa học
    • apply chemical fertilizers: bón phân hóa học
    • overuse of chemical fertilizers: lạm dụng phân bón hóa học
    • chemical fertilizers and pesticides: phân bón hóa học và thuốc trừ sâu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...