Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemical-free

Nghĩa thường dùng

không hóa chất tính từ

“She prefers chemical-free soap for sensitive skin.”Cô ấy thích xà phòng không hóa chất cho da nhạy cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...