Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemicals

/'kemikəlz/

Nghĩa thường dùng

hóa chất danh từ

“The lab uses many chemicals for experiments.”Phòng thí nghiệm sử dụng nhiều hóa chất cho các thí nghiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chemicals

/'kemikəlz/

danh từ số nhiều

  • hoá chất, chất hoá học
Định nghĩa tiếng Anh

n material produced by or used in a reaction involving changes in atoms or molecules

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...