chemosynthesis
/'kemәu'sinθәsis/
Nghĩa thường dùng
quá trình tổng hợp hóa học
danh từ
“Some bacteria use chemosynthesis to produce energy.”Một số vi khuẩn sử dụng quá trình tổng hợp hóa học để tạo ra năng lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chemosynthesis
//
* danh từ- sự hoá tổng hợp
Định nghĩa tiếng Anh
n. synthesis of carbohydrate from carbon dioxide and water; limited to certain bacteria and fungi