chemotherapeutic
/'kemәj,θerә'pju:tik/ phổ biến #38211
Nghĩa thường dùng
liên quan đến điều trị ung thư bằng thuốc
tính từ
“Chemotherapeutic agents are essential in cancer treatment.”Các tác nhân hóa trị là cần thiết trong điều trị ung thư.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chemotherapeutic
//
- xem chemotherapy
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to chemotherapy