Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chemotherapeutic

/'kemәj,θerә'pju:tik/ phổ biến #38211

Nghĩa thường dùng

liên quan đến điều trị ung thư bằng thuốc tính từ

“Chemotherapeutic agents are essential in cancer treatment.”Các tác nhân hóa trị là cần thiết trong điều trị ung thư.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chemotherapeutic

//

  • xem chemotherapy
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to chemotherapy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...