Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cherry blossom

/ˈtʃɛr.iˈblɒs.əm/

Nghĩa thường dùng

Hoa anh đào cụm từ

“The cherryblossom trees bloom beautifully in March.”Cây hoa anh đào nở đẹp vào tháng Ba.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Hoa anh đào

ví dụ

The cherryblossom trees bloom beautifully in March. — Cây hoa anh đào nở đẹp vào tháng Ba.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...