cherry blossom
/ˈtʃɛr.iˈblɒs.əm/
Nghĩa thường dùng
Hoa anh đào
cụm từ
“The cherryblossom trees bloom beautifully in March.”Cây hoa anh đào nở đẹp vào tháng Ba.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Hoa anh đào
ví dụ
The cherryblossom trees bloom beautifully in March. — Cây hoa anh đào nở đẹp vào tháng Ba.