chessman
/'tʃesmәn/
Biến thể từ
chessmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chessman
//
* danh từ- quân cờ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of 16 white and 16 black pieces used in playing the game of chess