chest of drawers
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
Nghĩa thường dùng
Tủ kéo
cụm từ
“I keep my socks in the chest of drawers.”Tôi để tất của mình trong tủ kéo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chest of drawers
//
* danh từ- tủ com - mốt