Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chest of drawers

/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/

Nghĩa thường dùng

Tủ kéo cụm từ

“I keep my socks in the chest of drawers.”Tôi để tất của mình trong tủ kéo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chest of drawers

//

* danh từ
  • tủ com - mốt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...