Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chest pain

/ˈtʃest peɪn/

Nghĩa thường dùng

đau ngực, tức ngực cụm từ

“Sudden chest pain should always be checked by a doctor.”Đau ngực đột ngột luôn cần được bác sĩ kiểm tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...