Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chesty

/'tʃesti/ phổ biến #35162

Nghĩa thường dùng

có ngực nở tính từ

“He has a very chesty voice that fills the room.”Anh ấy có một giọng nói rất có lực, vang khắp phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chesty

/'tʃesti/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có ngực nở
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ
  • (thông tục) dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by a large or well-developed chest s having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...