chesty
/'tʃesti/ phổ biến #35162
Nghĩa thường dùng
có ngực nở
tính từ
“He has a very chesty voice that fills the room.”Anh ấy có một giọng nói rất có lực, vang khắp phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chesty
/'tʃesti/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có ngực nở
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hay ưỡn ngực làm bộ, vênh váo; tự phụ
- (thông tục) dễ mắc bệnh phổi, có triệu chứng bệnh phổi
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by a large or well-developed chest s having or showing feelings of unwarranted importance out of overbearing pride