chewing gum
Nghĩa thường dùng
kẹo cao su
cụm từ
“He always carries chewing gum in his pocket.”Anh ấy luôn mang kẹo cao su trong túi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chewing gum
//
* danh từ- kẹo cao su