Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chewing gum

Nghĩa thường dùng

kẹo cao su cụm từ

“He always carries chewing gum in his pocket.”Anh ấy luôn mang kẹo cao su trong túi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chewing gum

//

* danh từ
  • kẹo cao su
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...