chicken out
/ˈtʃɪkɪn aʊt/
Nghĩa thường dùng
quyết định không làm gì đó vì sợ hãi
cụm từ
“I wanted to try bungee jumping, but I chickened out at the last moment.”Tôi muốn thử nhảy bungee, nhưng đã từ bỏ vào phút cuối.