Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chicken out

/ˈtʃɪkɪn aʊt/

Nghĩa thường dùng

quyết định không làm gì đó vì sợ hãi cụm từ

“I wanted to try bungee jumping, but I chickened out at the last moment.”Tôi muốn thử nhảy bungee, nhưng đã từ bỏ vào phút cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...