Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chicken-breasted

/'tʃikin,brestid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chicken-breasted

/'tʃikin,brestid/

tính từ

  • (giải phẫu) có ngực gà, có ngực lòng tàu
Định nghĩa tiếng Anh

s having a chest deformity marked by a projecting breastbone caused by infantile rickets

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...