chickenpox
/ˈtʃɪkɪnpɑːks/
Nghĩa thường dùng
Bệnh thủy đậu
cụm từ
“Many children get chickenpox when they are young.”Nhiều trẻ em mắc bệnh thủy đậu khi chúng còn nhỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Bệnh thủy đậu
ví dụ
Many children get chickenpox when they are young. — Nhiều trẻ em mắc bệnh thủy đậu khi chúng còn nhỏ.