chief executive
/'tfi:fig'zekjutiv/
Nghĩa thường dùng
người đứng đầu công ty
danh từ
“The chief executive announced a new strategy for the company.”Giám đốc điều hành đã công bố một chiến lược mới cho công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chief executive
/'tfi:fig'zekjutiv/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống; thủ tướng