Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chief executive

/'tfi:fig'zekjutiv/

Nghĩa thường dùng

người đứng đầu công ty danh từ

“The chief executive announced a new strategy for the company.”Giám đốc điều hành đã công bố một chiến lược mới cho công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chief executive

/'tfi:fig'zekjutiv/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống; thủ tướng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...