chiefly
/'tʃi:fli/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11035
Nghĩa thường dùng
chủ yếu
trạng từ
“The project was chiefly funded by private donations.”Dự án chủ yếu được tài trợ bởi các khoản đóng góp tư nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chiefly
/'tʃi:fli/
tính từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) người đứng đầu; hợp với thủ lĩnh
phó từ
- trước nhất, nhất là
- chủ yếu là
Định nghĩa tiếng Anh
r. for the most part