Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chiefly

/'tʃi:fli/ TOEFLCollins ★ phổ biến #11035

Nghĩa thường dùng

chủ yếu trạng từ

“The project was chiefly funded by private donations.”Dự án chủ yếu được tài trợ bởi các khoản đóng góp tư nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chiefly

/'tʃi:fli/

tính từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) người đứng đầu; hợp với thủ lĩnh

phó từ

  • trước nhất, nhất là
  • chủ yếu là
Định nghĩa tiếng Anh

r. for the most part

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...