Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Child allowance

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Child allowance

//

  • (Econ) Trợ cấp trẻ em.+ Trong hầu hết các hệ thống THUẾ THU NHẬP đều trợ cấp cho trẻ em ăn theo.Ý tưởng này là giảm nhẹ gánh nặng chi phí nuôi dạy con cái mà gia đình phải gánh chịu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...