Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

child labour

Nghĩa thường dùng

lao động trẻ em (việc sử dụng trẻ em làm việc, thường là công việc nguy hiểm hoặc bóc lột) danh từ

“Child labour remains a serious problem in the fashion industry in many developing countries.”Lao động trẻ em vẫn là một vấn đề nghiêm trọng trong ngành thời trang ở nhiều nước đang phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lao động trẻ em (việc sử dụng trẻ em làm việc, thường là công việc nguy hiểm hoặc bóc lột)
    • child labour laws: luật lao động trẻ em
    • exploitation of child labour: sự bóc lột lao động trẻ em
    • abolish child labour: xóa bỏ lao động trẻ em
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...