Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood ambitions

/ˈtʃaɪldhʊd æmˈbɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Mục tiêu hoặc ước mơ trong thời thơ ấu. cụm từ

“Her childhood ambitions included becoming a doctor.”Những tham vọng thời thơ ấu của cô bao gồm trở thành bác sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...