Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood celebrations

/ˈtʃaɪldhʊd ˌsɛlɪˈbreɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Các lễ kỷ niệm và sự kiện trong thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood celebrations often include birthday parties and holidays.”Các lễ kỷ niệm thời thơ ấu thường bao gồm tiệc sinh nhật và ngày lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...