childhood celebrations
Nghĩa thường dùng
“Childhood celebrations often include birthday parties and holidays.”Các lễ kỷ niệm thời thơ ấu thường bao gồm tiệc sinh nhật và ngày lễ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Childhood celebrations often include birthday parties and holidays.”Các lễ kỷ niệm thời thơ ấu thường bao gồm tiệc sinh nhật và ngày lễ.
Đang tải...