Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood development

/ˈtʃaɪldhʊd dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

Quá trình phát triển và thay đổi ở trẻ em. cụm từ

“Childhood development is crucial for future success.”Sự phát triển thời thơ ấu rất quan trọng cho thành công trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...