Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood discoveries

/ˈtʃaɪldhʊd dɪsˈkʌvəriz/

Nghĩa thường dùng

Kiến thức hoặc trải nghiệm mới đạt được trong thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood discoveries often lead to lifelong interests.”Những phát hiện thời thơ ấu thường dẫn đến sở thích suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...