Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood environment

/ˈtʃaɪldhʊd ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

môi trường nơi trẻ em lớn lên cụm từ

“A supportive childhood environment is crucial for development.”Một môi trường thời thơ ấu hỗ trợ rất quan trọng cho sự phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...