Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood goals

Nghĩa thường dùng

mục tiêu đặt ra trong thời thơ ấu cụm từ

“Childhood goals can evolve as we grow older.”Các mục tiêu thời thơ ấu có thể phát triển khi chúng ta lớn lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...