Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood health

/hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

Sự khỏe mạnh về thể chất và tinh thần trong thời thơ ấu. cụm từ

“Promoting childhood health is essential for future generations.”Thúc đẩy sức khỏe thời thơ ấu là cần thiết cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...