childhood health
Nghĩa thường dùng
“Promoting childhood health is essential for future generations.”Thúc đẩy sức khỏe thời thơ ấu là cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Promoting childhood health is essential for future generations.”Thúc đẩy sức khỏe thời thơ ấu là cần thiết cho các thế hệ tương lai.
Đang tải...