Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood hobbies

/ˈtʃaɪldhʊd ˈhɑːbiz/

Nghĩa thường dùng

Các hoạt động yêu thích trong thời thơ ấu. cụm từ

“Her childhood hobbies included painting and reading.”Sở thích thời thơ ấu của cô bao gồm vẽ và đọc sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...