childhood hobbies
Nghĩa thường dùng
“Her childhood hobbies included painting and reading.”Sở thích thời thơ ấu của cô bao gồm vẽ và đọc sách.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her childhood hobbies included painting and reading.”Sở thích thời thơ ấu của cô bao gồm vẽ và đọc sách.
Đang tải...