childhood imagination
Nghĩa thường dùng
“Childhood imagination fuels creativity later in life.”Sự tưởng tượng thời thơ ấu thúc đẩy sự sáng tạo sau này trong cuộc sống.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Childhood imagination fuels creativity later in life.”Sự tưởng tượng thời thơ ấu thúc đẩy sự sáng tạo sau này trong cuộc sống.
Đang tải...