Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood imagination

/ˈtʃaɪldhʊd ɪˌmædʒɪˈneɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Suy nghĩ sáng tạo và tưởng tượng trong thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood imagination fuels creativity later in life.”Sự tưởng tượng thời thơ ấu thúc đẩy sự sáng tạo sau này trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...