childhood learning
Nghĩa thường dùng
“Childhood learning sets the foundation for future education.”Việc học hỏi trong thời thơ ấu đặt nền tảng cho giáo dục tương lai.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Childhood learning sets the foundation for future education.”Việc học hỏi trong thời thơ ấu đặt nền tảng cho giáo dục tương lai.
Đang tải...