childhood narratives
Nghĩa thường dùng
“Childhood narratives shape our understanding of the past.”Các câu chuyện thời thơ ấu định hình hiểu biết của chúng ta về quá khứ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Childhood narratives shape our understanding of the past.”Các câu chuyện thời thơ ấu định hình hiểu biết của chúng ta về quá khứ.
Đang tải...