Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood narratives

/ˈtʃaɪldhʊd ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

Câu chuyện hoặc tài khoản từ thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood narratives shape our understanding of the past.”Các câu chuyện thời thơ ấu định hình hiểu biết của chúng ta về quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...