childhood participation
Nghĩa thường dùng
“Childhood participation in sports builds teamwork skills.”Sự tham gia của trẻ trong thể thao xây dựng kỹ năng làm việc nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Childhood participation in sports builds teamwork skills.”Sự tham gia của trẻ trong thể thao xây dựng kỹ năng làm việc nhóm.
Đang tải...