Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood participation

/ˈtʃaɪldhʊd pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Sự tham gia tích cực vào các hoạt động trong thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood participation in sports builds teamwork skills.”Sự tham gia của trẻ trong thể thao xây dựng kỹ năng làm việc nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...