childhood passions
Nghĩa thường dùng
“Her childhood passions included dancing and singing.”Những đam mê thời thơ ấu của cô bao gồm nhảy múa và hát.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her childhood passions included dancing and singing.”Những đam mê thời thơ ấu của cô bao gồm nhảy múa và hát.
Đang tải...