Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood rights

Nghĩa thường dùng

Quyền lợi mà trẻ em nên có. cụm từ

“Childhood rights are essential for proper development.”Quyền lợi trẻ em là cần thiết cho sự phát triển đúng đắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...