Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childhood support

/ˈtʃaɪldhʊd səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

Sự giúp đỡ và khuyến khích trong thời thơ ấu. cụm từ

“Childhood support is crucial for healthy development.”Sự hỗ trợ thời thơ ấu rất quan trọng cho sự phát triển lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...