childishness
/'tʃaildiʃnis/ phổ biến #34934
Biến thể từ
childishnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
childishness
/'tʃaildiʃnis/
danh từ
- trò trẻ con, chuyện trẻ con
- tính trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh
n. a property characteristic of a child