Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childishness

/'tʃaildiʃnis/ phổ biến #34934
Biến thể từ childishnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

childishness

/'tʃaildiʃnis/

danh từ

  • trò trẻ con, chuyện trẻ con
  • tính trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

n. a property characteristic of a child

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...