Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

childlike

/'tʃaildlaik/ Collins ★ phổ biến #12874
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

childlike

/'tʃaildlaik/

tính từ

  • như trẻ con; ngây thơ, thật thà (như trẻ con)
Định nghĩa tiếng Anh

s. befitting a young child s. exhibiting childlike simplicity and credulity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...