childly
/'tʃaildli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
childly
/'tʃaildli/
tính từ & phó từ
- (thơ ca) như trẻ con; thơ ngây
Định nghĩa tiếng Anh
s befitting a young child
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s befitting a young child
Đang tải...