Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chile

/ˈtʃɪl.i/

Nghĩa thường dùng

tên nước danh từ

“Chile is known for its wine.”Chile nổi tiếng với rượu vang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tên nước

ví dụ

Chile is known for its wine. — Chile nổi tiếng với rượu vang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...