chile
/ˈtʃɪl.i/
Nghĩa thường dùng
tên nước
danh từ
“Chile is known for its wine.”Chile nổi tiếng với rượu vang.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tên nước
ví dụ
Chile is known for its wine. — Chile nổi tiếng với rượu vang.