Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chilly corridor

Nghĩa thường dùng

hành lang lạnh lẽo cụm từ

“You go into a draughty hall, down a chilly corridor and into this really cramped room.”Bạn đi vào một hành lang lạnh lẽo rồi vào căn phòng chật chội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...