Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chilly reception

/ˈtʃɪli rɪˈsɛpʃən/

Nghĩa thường dùng

Một sự chào đón lạnh lẽo hoặc không thân thiện. cụm từ

“The new manager received a chilly reception from the staff.”Người quản lý mới nhận được sự chào đón lạnh lẽo từ nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...