Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chimera

/kai'miərə/ GRE phổ biến #21645
Biến thể từ chimeras số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chimera

/kai'miərə/

danh từ

  • (thần thoại Hy-lạp) quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử
  • ngáo ộp
  • điều hão huyền, điều ảo tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) fire-breathing female monster with a lion's head and a goat's body and a serpent's tail; daughter of Typhon n. a grotesque product of the imagination

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...