chimere
/tʃi'miә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chimere
//
* danh từ- (tôn giáo) áo choàng (của giám mục Anh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The upper robe worn by a bishop, to which lawn sleeves are usually attached.