Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chinless

/'tʃinlis/ phổ biến #45487

Nghĩa thường dùng

lẹm cằm tính từ

“He felt insecure about his chinless appearance.”Anh ấy cảm thấy không tự tin về vẻ ngoài lẹm cằm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chinless

/'tʃinlis/

tính từ

  • lẹm cằm
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a receding chin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...