chinless
/'tʃinlis/ phổ biến #45487
Nghĩa thường dùng
lẹm cằm
tính từ
“He felt insecure about his chinless appearance.”Anh ấy cảm thấy không tự tin về vẻ ngoài lẹm cằm của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chinless
/'tʃinlis/
tính từ
- lẹm cằm
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a receding chin