Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chinoiserie

/,ʃi:nwɑ:z(ә)'ri:/ phổ biến #33783
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chinoiserie

//

* danh từ
  • sự bắt chước phong cách Trung quốc trong tranh vẽ và trang trí
  • đồ vật theo kiểu cách Trung Quốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a style in art reflecting Chinese influence; elaborately decorated and intricately patterned

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...